Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exhibits

/ɪɡˈzɪbɪts/ B2

Nghĩa

vật trưng bày danh từ

Định nghĩa · Items shown to the public in a display.

“The museum has several interesting exhibits.”Bảo tàng có nhiều vật trưng bày thú vị.

“The museum has many interesting exhibits.”Bảo tàng có nhiều vật trưng bày thú vị.

Đồng nghĩa displayshowcase

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả nội dung trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo tàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...