Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

display

/dis'plei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2092

Nghĩa thường dùng

trưng bày, hiển thị động từ

“The museum displays ancient artifacts.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại.

Trái nghĩa hideconceal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

display

/dis'plei/

danh từ

  • sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
    • to make a display of: phô bày, trưng bày
  • sự phô trương, sự khoe khoang
  • sự biểu lộ, sự để lộ ra
  • (ngành in) sự sắp chữ nổi bật

ngoại động từ

  • bày ra, phô bày, trưng bày
  • phô trương, khoe khoang (kiến thức...)
  • biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...)
  • (ngành in) sắp (chữ) nổi bật
Định nghĩa tiếng Anh

n. something intended to communicate a particular impression n. something shown to the public n. a visual representation of something n. behavior that makes your feelings public

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...