display
/dis'plei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2092
Nghĩa thường dùng
trưng bày, hiển thị
động từ
“The museum displays ancient artifacts.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại.
Biến thể từ
displayed quá khứ phân từ
displays số nhiều
displaying hiện tại phân từ
displays ngôi 3 số ít
displayed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
display
/dis'plei/
danh từ
- sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
- to make a display of: phô bày, trưng bày
- sự phô trương, sự khoe khoang
- sự biểu lộ, sự để lộ ra
- (ngành in) sự sắp chữ nổi bật
ngoại động từ
- bày ra, phô bày, trưng bày
- phô trương, khoe khoang (kiến thức...)
- biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...)
- (ngành in) sắp (chữ) nổi bật
Định nghĩa tiếng Anh
n. something intended to communicate a particular impression n. something shown to the public n. a visual representation of something n. behavior that makes your feelings public