chastity
/ˈtʃæs.tɪ.ti/ B2
Nghĩa
sự trong sạch, khiết tịnh
n.
“Chastity is important in many religions.”Khiết tịnh rất quan trọng trong nhiều tôn giáo.
“He promised to live a life of chastity.”Anh ấy hứa sẽ sống một cuộc đời khiết tịnh.
Cụm hay dùng
vow of chastitypractice chastity
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.