Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terrace

/ˈtɛrəs/ B2

Nghĩa

sân thượng danh từ

Định nghĩa · An outdoor area, often paved, attached to a building.

“We enjoyed our coffee on the terrace.”Chúng tôi đã thưởng thức cà phê trên sân thượng.

“They enjoyed breakfast on the terrace overlooking the garden.”Họ thưởng thức bữa sáng trên sân thượng nhìn ra vườn.

Đồng nghĩa patioveranda
Cấu tạoTừ 'terrace' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'terrasse'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả không gian sống hoặc giải trí.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ không gian ngoài trời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...