patio
/'pætiou/ Collins ★ phổ biến #6874
Nghĩa thường dùng
sân
danh từ
“They enjoyed dinner on the patio.”Họ thưởng thức bữa tối trên sân.
Biến thể từ
patios số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patio
/'pætiou/
danh từ, số nhiều patios
- sân trong (nhà người Tây ban nha)
Định nghĩa tiếng Anh
n. usually paved outdoor area adjoining a residence