Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patio

/'pætiou/ Collins ★ phổ biến #6874

Nghĩa thường dùng

sân danh từ

“They enjoyed dinner on the patio.”Họ thưởng thức bữa tối trên sân.

Biến thể từ patios số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patio

/'pætiou/

danh từ, số nhiều patios

  • sân trong (nhà người Tây ban nha)
Định nghĩa tiếng Anh

n. usually paved outdoor area adjoining a residence

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...