solidarity
/ˌsɒl.ɪˈdær.ɪ.ti/ B2
Nghĩa
liên đới
n.
“They showed solidarity during the crisis.”Họ thể hiện sự liên đới trong khủng hoảng.
“Solidarity is key in our community.”Liên đới là chìa khóa trong cộng đồng của chúng ta.
Đồng nghĩa
unitytogetherness
Cụm hay dùng
social solidarityexpress solidarity
Ghi chú · Thể hiện sự gắn kết giữa các cá nhân.