Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3749

unity

/'ju:niti/

danh từ

  • tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất
    • the unity of the painting: tính đồng nhất của bức tranh
  • sự thống nhất
    • national unity: sự thống nhất quốc gia
  • sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận
  • (toán học) đơn vị
Biến thể từ unities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n an undivided or unbroken completeness or totality with nothing wanting\nn the smallest whole number or a numeral representing this number\nn the quality of being united into one

Gợi ý (24)

disimmunity (y học) tính loạn miễn dịch importunity danh từ: sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ panimmunity tính miễn dịch toàn bộ community home trung tâm cải tạo thanh thiếu niên phạm pháp, trung tâm giáo hoá intercommunity danh từ: sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung community chest danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quỹ cứu tế (do tư nhân đóng góp) Opportunity cost (Econ) Chi phí cơ hội. speech community danh từ: cộng đồng ngôn ngữ European Community (Econ) Cộng đồng Châu Âu. diplomatic immunity quyền miễn trừ ngoại giao European Economic Community (Econ) Cộng đồng Kinh tế Châu Âu. community danh từ: dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận,… opportunity danh từ: cơ hội, thời cơ immunity danh từ: sự miễn, sự được miễm impunity danh từ: sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt disunity danh từ: tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết… autoimmunity (y học) tính tự miễn dịch precommunity (sinh vât học) quần xã ban đầu Community Charge (Econ) Thuế cộng đồng. Opportunity wage (Econ) Mức lương cơ hội. Economic community (Econ) Cộng đồng kinh tế. European Community Budget (Econ) Ngân sách Cộng đồng Châu Âu. Opportunity cost of capital (Econ) Chi phí cơ hội của vốn Community indifference curve (Econ) Đường bàng quan cộng đồng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...