unity
/'ju:niti/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3749
Nghĩa thường dùng
đoàn kết
danh từ
“Unity is essential for the success of the team.”Đoàn kết là điều cần thiết cho sự thành công của đội.
Biến thể từ
unities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unity
/'ju:niti/
danh từ
- tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất
- the unity of the painting: tính đồng nhất của bức tranh
- sự thống nhất
- national unity: sự thống nhất quốc gia
- sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận
- (toán học) đơn vị
Định nghĩa tiếng Anh
n an undivided or unbroken completeness or totality with nothing wanting n the smallest whole number or a numeral representing this number n the quality of being united into one