Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reconciliation

/ˌriː.kənˈsɪl.i.eɪt/ B2

Nghĩa

hòa giải, làm cho hòa hợp n.

“They reached a reconciliation after the argument.”Họ đã đạt được hòa giải sau cuộc cãi vã.

“Reconciliation is important for lasting peace.”Hòa giải rất quan trọng cho hòa bình lâu dài.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động hòa giải giữa các bên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...