fortitude
/ˈfɔːr.tɪ.tjuːd/ C2
Nghĩa
can đảm, sức mạnh tinh thần
n.
“He showed great fortitude during the crisis.”Anh ấy đã thể hiện can đảm lớn trong cuộc khủng hoảng.
“Fortitude helps us overcome challenges.”Can đảm giúp chúng ta vượt qua thử thách.
Cụm hay dùng
show fortitudefortitude in adversity
Ghi chú · Thể hiện sức mạnh tinh thần trong khó khăn.