Từ vựng C2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fortitude

/ˈfɔːr.tɪ.tjuːd/ C2

Nghĩa

can đảm, sức mạnh tinh thần n.

“He showed great fortitude during the crisis.”Anh ấy đã thể hiện can đảm lớn trong cuộc khủng hoảng.

“Fortitude helps us overcome challenges.”Can đảm giúp chúng ta vượt qua thử thách.

Đồng nghĩa couragebravery

Ghi chú · Thể hiện sức mạnh tinh thần trong khó khăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...