Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

temperance

/ˈtɛmpərəns/ B2

Nghĩa

tiết độ, sự kiềm chế n.

“He practiced temperance in his eating habits.”Anh ấy thực hành tiết độ trong thói quen ăn uống.

“Temperance is important for a healthy lifestyle.”Tiết độ rất quan trọng cho lối sống lành mạnh.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và đạo đức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...