Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12446

temperate

/'tempərit/

tính từ

  • có chừng mực, vừa phải, điều độ
  • ôn hoà
    • temperate climate: khí hậu ôn hoà
  • đắn đo, giữ gìn (lời nói)
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of weather or climate) free from extremes; mild; or characteristic of such weather or climate\na. not extreme in behavior

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...