diligence
/ˈdɪl.ɪ.dʒəns/ B1
Nghĩa
sự siêng năng, chăm chỉ
n.
“She showed great diligence in her studies.”Cô ấy thể hiện sự siêng năng trong học tập.
“Diligence is key to achieving your goals.”Siêng năng là chìa khóa để đạt được mục tiêu.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chăm chỉ trong công việc.