Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diligence

/'dilidʤəns/ GRE phổ biến #14741

Nghĩa thường dùng

sự cần cù, chăm chỉ danh từ

“Her diligence led to consistently high output.”Sự cần cù của cô dẫn đến năng suất luôn cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diligence

/'dilidʤəns/

danh từ

  • sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù

danh từ

  • xe ngựa chở khách
Định nghĩa tiếng Anh

n. conscientiousness in paying proper attention to a task; giving the degree of care required in a given situation n. persevering determination to perform a task

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...