dignity
/ˈdɪɡ.nə.ti/ B1
Nghĩa
nhân phẩm
n.
“She carried herself with dignity.”Cô ấy mang vẻ đẹp nhân phẩm.
“Everyone deserves to be treated with dignity.”Mọi người đều xứng đáng được đối xử với nhân phẩm.
Đồng nghĩa
self-respectnobility
Cụm hay dùng
maintain dignitylose dignity
Ghi chú · Liên quan đến sự tôn trọng bản thân.