Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depiction

/dɪˈpɪk.ʃən/ B2

Nghĩa

miêu tả n.

“The painting is a depiction of nature.”Bức tranh là một miêu tả về thiên nhiên.

“Her book offers a vivid depiction of life in the city.”Cuốn sách của cô ấy cung cấp một miêu tả sống động về cuộc sống ở thành phố.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...