Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ought

/ɔːt/ B1

Nghĩa

nên động từ

Định nghĩa · to express a suggestion or recommendation.

“You ought to apologize for your mistake.”Bạn nên xin lỗi vì sai lầm của mình.

“You ought to study more for the exam.”Bạn nên học nhiều hơn cho kỳ thi.

Đồng nghĩa shouldmust
Cụm hay dùng ought to beought to do

Mẹo IELTS · Sử dụng khi đưa ra lời khuyên trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dùng để đưa ra lời khuyên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...