Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★★ phổ biến #1755

ought

/ɔ:t/

trợ động từ

  • phải
    • we ought to love our fatherland: chúng ta phải yêu tổ quốc
  • nên
    • you ought to go and see him: anh nên đi thăm nó

danh từ

  • nuôi ,4æʃ!æɔ5ɜɜ8θaught
Đồng nghĩa shouldmustneedhave to
Định nghĩa tiếng Anh

n. & adv. See Aught.\nimp., p. p., or auxi Was or were under obligation to pay;\n owed.\nimp., p. p., or auxi Owned; possessed.\nimp., p. p., or auxi To be bound in duty or by moral\n obligation.\nimp., p. p., or auxi To be necessary, fit, becoming, or\n expedient; to behoove; -- in this sense formerly sometimes used\n impersonally or without a subject expressed.\n of Owe

Gợi ý (24)

bought (bất qui tắc) ngoại động từ bought: mua fought danh từ: sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu brought (bất qui tắc) ngoại động từ brought: cầm lại, đem lại, mang lại… besought (bất qui tắc) ngoại động từ besought: cầu xin, cầu khẩn, van xin droughty tính từ: hạn hán bethought (bất qui tắc) ngoại động từ bethought: nhớ ra, nghĩ ra inwrought tính từ: xen lẫn; dát vào methought nội động từ methought /mi'θɔ:t/: (từ cổ,nghĩa cổ) đối với tôi,… outfought rethought quá khứ và quá khứ phân từ của rethink unwrought tính từ: chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ) fearnought vải phi (một loại vải len dày dùng để may quần áo đi biển) overbought động từ overbought: mua nhiều quá, mua sắm quá túi tiền của mình unbesought tính từ: không cầu cạnh, không cầu xin doughtiness danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) sự dũng cảm, sự gan dạ; tín… handwrought làm bằng tay (không phải bằng máy) underbought ngoại động từ underbought: mua giá hạ, mua giá rẻ merrythought danh từ: xương chạc (chim, gà) sought-after tính từ: được săn đón, được ưa thích store-bought làm sẵn ở tiệm (chứ không phải làm ở nhà); mua ở cửa hàng mang … unthought-of tính từ: không ngờ, không dè, không ai nghĩ tới unthoughtful tính từ: không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm rough-wrought tính từ: mới đẽo qua loa thought-reader người đọc được ý nghĩ của người khác; người đi guốc vào bụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...