Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

should

/ʃud, ʃəd, ʃd/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #121

Nghĩa thường dùng

nên động từ

“You should study.”Bạn nên học.

Đồng nghĩa oughtmustneed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

should

/ʃud, ʃəd, ʃd/

thời quá khứ của shall

  • (trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều)
    • I said I should be at home next week: tôi nói là tuần sau tôi sẽ có nhà
  • (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều)
    • I should be glad to come if I could: tôi rất thích đến nếu tôi có thể đến được
  • (trợ động từ dùng để hình thành lối lời cầu khẩn)
    • it is necessary that he should go home at once: có lẽ nó cần phải về nhà ngay
  • (động từ tình thái dùng để chỉ một sự cần thiết vì nhiệm vụ, dùng ở cả ba ngôi)
    • we should be punctual: chúng ta phải đúng giờ
    • there is no reason why aggression should not be resisted: không có lý do gì để không chống lại sự xâm lược
  • (động từ tình thái dùng để chỉ một sự ngờ vực)
    • I should hardly think so: tôi khó mà nghĩ như thế
Định nghĩa tiếng Anh

imp. of Shall imp. Used as an auxiliary verb, to express a conditional or contingent act or state, or as a supposition of an actual fact; also, to express moral obligation (see Shall); e. g.: they should have come last week; if I should go; I should think you could go.

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...