Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #121

should

/ʃud, ʃəd, ʃd/

thời quá khứ của shall

  • (trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều)
    • I said I should be at home next week: tôi nói là tuần sau tôi sẽ có nhà
  • (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều)
    • I should be glad to come if I could: tôi rất thích đến nếu tôi có thể đến được
  • (trợ động từ dùng để hình thành lối lời cầu khẩn)
    • it is necessary that he should go home at once: có lẽ nó cần phải về nhà ngay
  • (động từ tình thái dùng để chỉ một sự cần thiết vì nhiệm vụ, dùng ở cả ba ngôi)
    • we should be punctual: chúng ta phải đúng giờ
    • there is no reason why aggression should not be resisted: không có lý do gì để không chống lại sự xâm lược
  • (động từ tình thái dùng để chỉ một sự ngờ vực)
    • I should hardly think so: tôi khó mà nghĩ như thế
Đồng nghĩa oughtmustneed
Định nghĩa tiếng Anh

imp. of Shall\nimp. Used as an auxiliary verb, to express a conditional or\n contingent act or state, or as a supposition of an actual fact; also,\n to express moral obligation (see Shall); e. g.: they should have come\n last week; if I should go; I should think you could go.

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...