safely
/ˈseɪfli/ B2
Nghĩa
an toàn
trạng từ
Định nghĩa · In a manner that is free from danger.
“They arrived safely at their destination.”Họ đã đến nơi an toàn.
“She drove safely through the storm.”Cô ấy lái xe an toàn qua cơn bão.
Cụm hay dùng
safely arrivesafely storedsafely navigate
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về an toàn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự an toàn.