carefully
/'kєәfuli/ Oxford 3000 phổ biến #1603
Nghĩa thường dùng
một cách cẩn thận
trạng từ
“She carefully packed her suitcase.”Cô ấy đã đóng gói vali của mình một cách cẩn thận.
Đồng nghĩa
cautiouslywarilyattentively
Trái nghĩa
carelesslyrecklessly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carefully
//
* phó từ- cẩn thận, chu đáo
Định nghĩa tiếng Anh
r. taking care or paying attention