Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carefully

/'kєәfuli/ Oxford 3000 phổ biến #1603

Nghĩa thường dùng

một cách cẩn thận trạng từ

“She carefully packed her suitcase.”Cô ấy đã đóng gói vali của mình một cách cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carefully

//

* phó từ
  • cẩn thận, chu đáo
Định nghĩa tiếng Anh

r. taking care or paying attention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...