Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fixes

/fɪksɪz/ B2

Nghĩa

sửa chữa động từ

Định nghĩa · To repair or make something work again.

“He fixes cars for a living.”Anh ấy sửa chữa ô tô để kiếm sống.

Đồng nghĩa repairmend
Họ từ fix (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ gốc 'fix'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động sửa chữa trong Speaking.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sửa chữa vật chất hoặc vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...