repair
/ri'peə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3874
Nghĩa thường dùng
sửa chữa
động từ
“I need to repair my bicycle.”Tôi cần sửa chữa xe đạp của mình.
Biến thể từ
repairs số nhiều
repairing hiện tại phân từ
repaired quá khứ phân từ
repaired quá khứ
repairs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
repair
/ri'peə/
danh từ
- sự sửa chữa, sự tu sửa
- to be under repair: đang được sửa chữa
- to be beyond repair: không thể sửa chữa được nữa
- repairs done while you wait: sửa lấy ngay
- sự hồi phục
- repair of one's health: sự hồi phục sức khoẻ
- tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt
- to be in good repair: con tốt
- to be out of repair: không dùng được
- to keep in good repair: giữ gìn tốt
ngoại động từ
- sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo)
- sửa, chuộc (lỗi)
- to repair an error: sửa một sai lầm
- đền bù (thiệt hại)
- to repair a loss: đền bù sự thiệt hại
- hồi phục sức khoẻ
- dùng đến
- to repair to some expedient to do something: dùng đến mưu chước gì để làm việc
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai
- to have repair to a place: năng lui tơi một nơi nào
- place of great repair: nơi đông người lui tới
nội động từ
- đi đến, năng lui tới (nơi nào)
- to repair to a place: đi đến nơi nào, năng lui tới nơi nào
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of putting something in working order again n. a formal way of referring to the condition of something v. restore by replacing a part or putting together what is torn or broken v. move, travel, or proceed toward some place