Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1850

fix

/fiks/

ngoại động từ

  • đóng, gắn, lắp, để, đặt
    • to fix bayonet: lắp lưỡi lê vào súng
    • to fix something in one's mind: ghi sâu một điều gì vào trong óc
  • tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...)
    • to fix one's eyes on something: dồn con mắt vào cái gì
    • to fix someone's attention: làm cho ai chú ý
  • làm đông lại làm đặc lại
  • hâm (ảnh, màu...); cố định lại
  • nhìn chằm chằm
    • to fix someone with an angry stare: chằm chằm nhìn ai một cách giận dữ
  • định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp
    • to fix a date for a meeting: định ngày họp
  • ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ)
  • sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa
    • to fix a machine: chữa một cái máy
    • to fix up one's face: hoá trang
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp
    • to fix someone up for the night: bố trí chỗ ngủ đêm cho ai
    • to fix someone up with a job: bố trí sắp xếp công việc cho ai
    • to fix a breakfast: dọn bữa ăn sáng
    • to fix a flight: bố trí trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai được)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai)

nội động từ

  • trở nên vững chắc
  • đồng đặc lại
  • (: on, upon) chọn, định
    • to fix on (upon) a date: định ngày
  • đứng vào vị trí

danh từ

  • tình thế khó khăn
    • to be in a fix: ở vào tình thế khó khăn
    • to get oneself into a bad fix: lâm vào tình trạng khó khăn túng bấn
  • sự tìm vị trí; vị trí phát hiện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được

thành ngữ

  1. out of fix
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn
Đồng nghĩa repairmendcorrectadjust
Trái nghĩa breakdamageworsen
Định nghĩa tiếng Anh

n. informal terms for a difficult situation\nn. something craved, especially an intravenous injection of a narcotic drug\nn. an exemption granted after influence (e.g., money) is brought to bear\nv. set or place definitely

Gợi ý (24)

fixings danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ): máy móc, thiết bị fixature danh từ: gôm chải đầu fixedness danh từ: tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định Fixed cost (Econ) Chi phí cố định; định phí. fixed disk (Tech) đĩa cố định Fixed asset (Econ) Tài sản cố định. fixed-head disk (Tech) đĩa có đầu đọc cố định fixed-length record (Tech) bản ghi (có) độ dài cố định fixed tính từ: đứng yên, bất động, cố định fixture danh từ: vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định fixation danh từ: sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại fixer danh từ: người đóng, người gắn, người lập, người đặt fixative tính từ: hãm (màu) fixedly phó từ: đứng yên một chỗ, bất động, cố định fixity danh từ: sự cố định, sự bất động fixated gắn bó, lưu luyến fix-up danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sang sửa, sự sắp đặt fixed-head tính từ: mui không bỏ xuống được (ô tô) fixedpoint dấu phảy cố định: Cách biểu diện các số thập phân sử dụng một s… fixed-ended có đầu bắt chặt fixed format (Tech) khuôn dạng cố định Fixed factors (Econ) Các yếu tố sản xuất cố định; các sản tố cố định. Fixed-price mdel (Econ) Các mô hình mức giá cố định. fixed-point radix (Tech) cơ số điểm cố định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...