alignment
/əˈlaɪnmənt/ B2
Nghĩa
sự sắp xếp
danh từ
Định nghĩa · the arrangement or position of things
“The alignment of the planets is a rare event.”Sự sắp xếp của các hành tinh là một sự kiện hiếm hoi.
“The alignment of the planets was stunning.”Sự sắp xếp của các hành tinh thật tuyệt vời.
Đồng nghĩa
arrangementpositioning
Cụm hay dùng
alignment of goalsalignment with standards
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự đồng nhất trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và quản lý.