Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alignment

/ə'lainmənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7898

Nghĩa thường dùng

sự sắp xếp danh từ

“The alignment of the planets is a rare event.”Sự sắp xếp của các hành tinh là một sự kiện hiếm hoi.

Biến thể từ alignments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alignment

/ə'lainmənt/

danh từ

  • sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng
    • out of alignment: không thẳng hàng
    • in alignment with: thẳng hàng với
Định nghĩa tiếng Anh

n. the spatial property possessed by an arrangement or position of things in a straight line or in parallel lines n. the act of adjusting or aligning the parts of a device in relation to each other

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...