Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ellen

/ˈɛlən/ B2

Nghĩa

họ tên danh từ

Định nghĩa · A common name or surname.

“Ellen is a popular name in America.”Ellen là một cái tên phổ biến ở Mỹ.

“Ellen is a popular name in many countries.”Ellen là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa nametitle

Mẹo IELTS · Dùng để tạo ví dụ cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tên người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...