Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ellen

/ˈɛlən/

Nghĩa thường dùng

họ tên danh từ

“Ellen is a popular name in America.”Ellen là một cái tên phổ biến ở Mỹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ tên

ví dụ

Ellen is a popular name in America. — Ellen là một cái tên phổ biến ở Mỹ.

Gợi ý (24)

hellene danh từ: người Hy-lạp expellent tính từ: để tống ra, để bật ra hellenism danh từ: văn hoá cổ Hy-lạp hellenist danh từ: nhà nghiên cứu cổ Hy-lạp impellent tính từ: đẩy, đẩy về phía trước excellency danh từ: ngài (xưng hô) propellent tính từ: đẩy đi, đẩy tới panhellenic toàn Hy lạp philhellene tính từ: yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành đ… panhellenism tinh thần/ chủ nghĩa/ thuyết toàn Hy lạp panhellenist xem Panhellenism, chỉ người theo philhellenic tính từ: yêu Hy lạp, thân Hy lạp stellenbosch ngoại động từ: (sử học), (quân sự), (từ lóng) hạ tầng công tá… philhellenism danh từ: sự thân Hy lạp philhellenist tính từ: yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành đ… par excellence phó từ: đệ nhất, thượng hạng; đặc biệt superexcellent tính từ: tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất chúng; thượng hảo hạng superexcellence danh từ: sự tuyệt diệu, sự tuyệt vời, sự xuất chúng excellent tính từ: hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu … excellence danh từ: sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú repellent tính từ: có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ hellenistic tính từ: (thuộc) văn hoá cổ Hy-lạp hellenic tính từ: (thuộc) Hy-lạp excellently xuất sắc, tuyệt vời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...