simultaneously
/ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs.li/ B2
Nghĩa
đồng thời
trạng từ
Định nghĩa · Happening at the same time.
“The two events occurred simultaneously.”Hai sự kiện xảy ra đồng thời.
“The events occurred simultaneously across the globe.”Các sự kiện xảy ra đồng thời trên toàn cầu.
Đồng nghĩa
concurrentlytogether
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự kiện xảy ra cùng lúc.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng thời trong thời gian.