Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simultaneously

/ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs.li/ B2

Nghĩa

đồng thời trạng từ

Định nghĩa · Happening at the same time.

“The two events occurred simultaneously.”Hai sự kiện xảy ra đồng thời.

“The events occurred simultaneously across the globe.”Các sự kiện xảy ra đồng thời trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự kiện xảy ra cùng lúc.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng thời trong thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...