Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sociology

/ˌsoʊ.siˈɒl.ə.dʒi/ B2

Nghĩa

xã hội học danh từ

Định nghĩa · The study of human society and social behavior.

“She studies sociology at university.”Cô ấy học xã hội học tại trường đại học.

“She is majoring in sociology at college.”Cô ấy học chuyên ngành xã hội học ở đại học.

Cấu tạoTừ 'socio-' (xã hội) + '-logy' (nghiên cứu).

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nghiên cứu xã hội hoặc con người.

Ghi chú · Dùng trong khoa học xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...