Subdue
/səbˈduː/ B1
Nghĩa
chinh phục, làm dịu lại
v.
“They tried to subdue the rebellion.”Họ đã cố gắng chinh phục cuộc nổi dậy.
“She managed to subdue her anger.”Cô ấy đã làm dịu cơn giận của mình.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc kiểm soát tình huống.