conquer
/'kɔɳkə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6737
Nghĩa thường dùng
Chinh Phục
động từ
“To conquer new territories, ancient empires employed advanced military strategies and diplomatic negotiations to expand their influence.”Để chinh phục các lãnh thổ mới, các đế chế cổ đại đã sử dụng các chiến lược quân sự tiên tiến và đàm phán ngoại giao để mở rộng ảnh hưởng.
Biến thể từ
conquered quá khứ phân từ
conquered quá khứ
conquering hiện tại phân từ
conquers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conquer
/'kɔɳkə/
ngoại động từ
- đoạt, xâm chiếm; chiến thắng
- to conquer an enemy: chiến thắng quân thù
- chinh phục, chế ngự
- to stop to conquer: hạ mình để chinh phục
- to conquer a bad habit: chế ngự được một thói xấu
Định nghĩa tiếng Anh
v. overcome by conquest