Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give advice to sb on sth

/ɡɪv ædˈvaɪs tuː sʌb ɒn sʌmθɪŋ/ B1

Nghĩa

đưa ra lời khuyên cho ai về điều gì phr.

“I give advice to my friends on studies.”Tôi đưa ra lời khuyên cho bạn bè về học tập.

“She gives advice to clients on investments.”Cô ấy đưa ra lời khuyên cho khách hàng về đầu tư.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh tư vấn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...