give advice to sb on sth
/ɡɪv ædˈvaɪs tuː sʌb ɒn sʌmθɪŋ/ B1
Nghĩa
đưa ra lời khuyên cho ai về điều gì
phr.
“I give advice to my friends on studies.”Tôi đưa ra lời khuyên cho bạn bè về học tập.
“She gives advice to clients on investments.”Cô ấy đưa ra lời khuyên cho khách hàng về đầu tư.
Cụm hay dùng
give good advicegive practical advice
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh tư vấn.