disbelieve
/ˌdɪs.bɪˈliːv/ B2
Nghĩa
không tin
verb
“I disbelieve his story about the accident.”Tôi không tin câu chuyện của anh ấy về vụ tai nạn.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I disbelieve his story about the accident.”Tôi không tin câu chuyện của anh ấy về vụ tai nạn.
Đang tải...