sonic
/ˈsɒnɪk/ B2
Nghĩa
siêu âm
tính từ
Định nghĩa · Relating to sound waves beyond human hearing.
“Sonic waves can be used for medical imaging.”Sóng siêu âm có thể được sử dụng để chẩn đoán y tế.
“Sonic waves can travel faster than sound.”Sóng siêu âm có thể di chuyển nhanh hơn âm thanh.
Đồng nghĩa
acousticultrasonic
Cụm hay dùng
sonic boomsonic speed
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả công nghệ âm thanh trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ âm thanh.