Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mighty

/ˈmaɪti/ B2

Nghĩa

hùng mạnh tính từ

Định nghĩa · Having great power or strength; impressive.

“The mighty river flows through the valley.”Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.

“The mighty river flowed through the valley.”Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.

Đồng nghĩa powerfulstrong
Cấu tạoTừ 'mighty' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'mighte'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về sức mạnh hoặc ảnh hưởng.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sức mạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...