mighty
/ˈmaɪti/ B2
Nghĩa
hùng mạnh
tính từ
Định nghĩa · Having great power or strength; impressive.
“The mighty river flows through the valley.”Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.
“The mighty river flowed through the valley.”Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.
Cụm hay dùng
mighty forcemighty warriormighty presence
Cấu tạoTừ 'mighty' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'mighte'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về sức mạnh hoặc ảnh hưởng.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả sức mạnh.