Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soma

/ˈsoʊ.mə/ B2

Nghĩa

thân thể danh từ

Định nghĩa · The physical body of a person or animal.

“The concept of soma is important in biology.”Khái niệm soma rất quan trọng trong sinh học.

“The soma is essential for life.”Thân thể là cần thiết cho sự sống.

Đồng nghĩa bodyform

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...