Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soma

/'sәumә/ phổ biến #32112

Nghĩa thường dùng

thân thể danh từ

“The concept of soma is important in biology.”Khái niệm soma rất quan trọng trong sinh học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soma

//

* danh từ
  • thân thể; thể; khúc; đốt
  • phần sinh dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. leafless East Indian vine; its sour milky juice formerly used to make an intoxicating drink n. personification of a sacred intoxicating drink used in Vedic ritual

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...