Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #313

body

/'bɔdi/

danh từ

  • thân thể, thể xác
    • sound in mind and body: lành mạnh cả tâm hồn lẫn thể xác
  • xác chết, thi thể
  • thân (máy, xe, tàu, cây...)
    • the body of a machine: thân máy
  • nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng
    • a legislative body: hội đồng lập pháp
    • the diplomatic body: đoàn ngoại giao
    • a body of cavalry: đội kỵ binh
    • an examining body: ban chấm thi
  • khối; số lượng lớn; nhiều
    • to have a large body of facts to prove one's statements: có nhiều sự kiện để chứng minh những lời phát biểu của mình
  • con người, người
    • a nice body: (thông tục) một người tốt
  • vật thể
    • a solid body: vật thể rắn
    • heavenly bodies: thiên thể

ngoại động từ

  • tạo nên một hình thể cho (cái gì)
  • ((thường) : forth) thể hiện, tượng trưng
Đồng nghĩa physiqueformframecorpse
Trái nghĩa mindsoulspirit
Định nghĩa tiếng Anh

n. the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being)\nn. a group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity\nn. a natural object consisting of a dead animal or person\nn. an individual 3-dimensional object that has mass and that is distinguishable from other objects

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...