shipment
/ˈʃɪp.mənt/ B2
Nghĩa
lô hàng
danh từ
Định nghĩa · A load of goods sent to a place.
“The shipment arrived on time.”Lô hàng đã đến đúng giờ.
Đồng nghĩa
deliveryconsignment
Cụm hay dùng
shipment trackinginternational shipmentbulk shipment
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thương mại quốc tế.
Ghi chú · Dùng trong thương mại và logistics.