Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delivery

/di'livəri/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2804

Nghĩa thường dùng

sự giao hàng, dịch vụ giao hàng danh từ

“Delivery takes 3 to 5 days.”Giao hàng mất 3 đến 5 ngày.

Biến thể từ deliveries số nhiều
Đồng nghĩa shipmentdispatch
Trái nghĩa pickupcollection
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delivery

/di'livəri/

danh từ

  • sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng
    • the early (first) delivery: lần phát thư thứ nhất trong ngày
    • to pay on delivery: tả tiền khi giao hàng
  • cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến)
    • his speech was interesting but his delivery was poor: bài nói của ông ta rất hay nhưng cách nói lại dở
    • the delivery of the lecture took three hours: đọc bài thuyết minh mất ba tiếng
  • sự sinh đẻ
  • sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh)
  • sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng
  • công suất (máy nước...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of delivering or distributing something (as goods or mail) n. the event of giving birth n. the voluntary transfer of something (title or possession) from one party to another n. the act of delivering a child

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...