Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

digit

/ˈdɪdʒɪt/ B2

Nghĩa

chữ số danh từ

Định nghĩa · A numeral or symbol representing a number.

“Each digit in the number has its own value.”Mỗi chữ số trong số đó có giá trị riêng của nó.

“Each digit in the code is important.”Mỗi chữ số trong mã là quan trọng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...