Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generational gap

/ˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl ɡæp/ B1 VSTEP

Nghĩa

khoảng cách thế hệ n

“There is often a generational gap between parents and their children.”Thường có một khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...