raise children
/reɪz ˈtʃɪl.drən/ B1 VSTEP
Nghĩa
nuôi dạy trẻ em
v
“Parents must work hard to raise children properly.”Cha mẹ phải làm việc chăm chỉ để nuôi dạy trẻ em một cách đúng đắn.