Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise children

/reɪz ˈtʃɪl.drən/ B1 VSTEP

Nghĩa

nuôi dạy trẻ em v

“Parents must work hard to raise children properly.”Cha mẹ phải làm việc chăm chỉ để nuôi dạy trẻ em một cách đúng đắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...