digital resources
/ˈdɪdʒɪtl ˈriːsɔːsɪz/ B1 VSTEP
Nghĩa
tài nguyên kỹ thuật số
n
“Students can access various digital resources for their studies.”Học sinh có thể truy cập nhiều tài nguyên kỹ thuật số cho việc học của mình.