Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carries

/ˈkæriz/ B2

Nghĩa

mang động từ

Định nghĩa · To hold or support something.

“He carries his laptop everywhere he goes.”Anh ấy mang theo laptop mọi nơi anh ấy đi.

“She carries her books in a backpack.”Cô ấy mang sách trong một chiếc ba lô.

Đồng nghĩa transportbear
Họ từ carrier (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động mang đồ.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc mang vác đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...