Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social responsibility

/ˈsəʊʃəl rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/ B1 VSTEP

Nghĩa

trách nhiệm xã hội phr

“Companies have a social responsibility to help the community.”Các công ty có trách nhiệm xã hội để giúp đỡ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...