community engagement
/kəˈmjuːnəti ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B1 VSTEP
Nghĩa
sự tham gia cộng đồng
phr
“Community engagement helps build stronger neighborhoods.”Sự tham gia cộng đồng giúp xây dựng các khu phố mạnh mẽ hơn.