Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

level playing field

/ˈlɛvəl ˈpleɪɪŋ fiːld/ B1 VSTEP

Nghĩa

một sân chơi công bằng phr

“We need to ensure a level playing field for all competitors.”Chúng ta cần đảm bảo một sân chơi công bằng cho tất cả các đối thủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...