opportunity gap
/ˌɒpəˈtjuːnɪti ɡæp/ B1 VSTEP
Nghĩa
khoảng cách cơ hội
phr
“The opportunity gap affects many students from low-income families.”Khoảng cách cơ hội ảnh hưởng đến nhiều học sinh từ gia đình có thu nhập thấp.