economic migration
/ˌiːkəˈnɒmɪk maɪˈɡreɪʃən/ B1 VSTEP
Nghĩa
di cư kinh tế
n
“Economic migration is common in search of better job opportunities.”Di cư kinh tế là phổ biến trong việc tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.