Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic migration

/ˌiːkəˈnɒmɪk maɪˈɡreɪʃən/ B1 VSTEP

Nghĩa

di cư kinh tế n

“Economic migration is common in search of better job opportunities.”Di cư kinh tế là phổ biến trong việc tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...